Để luyện giao tiếp tiếng Nhật tốt hơn, chúng ta cùng nhau thực hành với một số mẫu câu về Du lịch dưới đây nhé. Đây đều là những mẫu câu giao tiếp tiếng nhật cơ bản và quen thuộc trong cuộc sống nên vô cùng dễ học.

Gợi ý về chuyến du lịch
Chuyến đi của anh tốt đẹp chứ?
あなたの旅行はいいですか?
Anata no ryokō wa īdesu ka?

Anh nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
昨日の旅行についてどう思いますか
Kinō no ryokō ni tsuite dōomoimasuka?

Câu hỏi bằng tiếng Nhật cho chuyến đi Du lịch
Anh chỉ cho tôi chuyến du lịch tốt nhất được không?
最高の旅を見せてもらえますか。
Saikō no tabi o misete moraemasu ka.

Ở đó có thắng cảnh đẹp không?
そこに美しい場所はありますか?
Soko ni utsukushī basho wa arimasu ka?

Ở đó có đặc sản gì không?
特別なものはありますか?
Tokubetsuna mono wa arimasu ka?

Cô có thể giới thiệu cho tôi địa điểm này được không?
この場所を教えていただけますか。
Kono basho o oshiete itadakemasu ka.

Tôi có thể mang theo bao nhiêu hành lý?
荷物はいくつ持っていくことができ すか?
Nimotsu wa ikutsu motte iku koto ga dekimasu ka?

Mấy giờ có chuyến bay đi Nha Trang?
ニャチャン行きの便は何時ですか?
Nyachan-iki no ben wa itsudesuka?

Giá vé bao nhiêu?
チケットはいくらですか?
Chiketto wa ikuradesu ka?

Khách sạn có tốt không?
ホテルは良かったですか?
Hoteru wa yokattadesu ka?

>>> Khóa học tiếng Nhật giao tiếp TPHCM

Có xe đưa đón khách du lịch không?
観光シャトルはありますか?
Kankō shatoru wa arimasu ka?

Tiền thuê hướng dẫn viên bao nhiêu?
ツアーガイドはいくらですか?
Tsuāgaido wa ikuradesu ka?

Nơi này nổi tiếng về cái gì?
この場所は何で有名ですか?
Kono basho wa nani de yūmeidesu ka?

Tôi muốn ra biển giờ này có được không?
今ビーチに行けますか。
Ima bīchi ni ikemasu ka.

Chỗ này có được vào không?
この場所への入場は許可されていま か?
Kono basho e no nyūjō wa kyoka sa rete imasu ka?

Đồ ăn ở đây có sạch sẽ không?
ここの食べ物はきれいですか?
Koko no tabemono wa kireidesu ka?

Ngày mai chúng ta leo núi chứ?

明日は山に登りますか。
Ashita wa yama ni noborimasu ka.

Chúng ta có thể nướng thịt trên bãi biển không?
ビーチで肉を焼くことはできますか
Bīchi de niku o yaku koto wa dekimasu ka?

Những câu giao tiếp tiếng Nhật để trả lời về Du lịch
Tôi muốn mua một số đồ lưu niệm
お土産を買いたい
Odosan o kaitai

Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh
たくさんの写真を撮りました
Takusan no shashin o torimashita

Chúng tôi đã đi tham quan rất nhiều nơi
いろいろなところを見に行きました
Iroirona tokoro o miniikimashita

Món ăn ở đó rất ngon và sạch sẽ
そこに食べ物はおいしいときれいで
Soko ni tabemono wa oishī to kireidesu

Khi nào rảnh, anh nên tới đó tham quan
あなたが自由であるとき、あなたは 問するためにそこに行くべきです
Anata ga jiyūdearu toki, anata wa hōmon suru tame ni soko ni ikubekidesu

Phong cảnh tuyệt đẹp, chúng tôi rất thích
美しい景色、楽しかった
Utsukushī keshiki, tanoshikatta

Cô đã phục vụ chúng tôi rất tốt, cảm ơn cô
彼女は私たちにとてもよく役立った ありがとう
Kanojo wa watashitachi ni totemo yoku yakudatta, arigatō

Đoạn hội thoại tiếng Nhật chủ đề Du lịch
A: Kỳ nghỉ tuần trước bạn có đi du lịch không?
B: Tôi đã đi đến thành phố Hải Phòng vào tuần trước
A: Ở đó bạn nghỉ ở khách sạn nào?
B: Tôi ở nhà người quen của tôi
A: Bạn đã đi với ai vậy?
B: Tôi chỉ đi một mình, vì đó là chuyến đi ngắn thôi
A: Ở đấy có vui không?
B: Rất vui đấy, tôi đã đi tắm biển, sau đó ăn những món hải sản rất ngon. Đến tối thì tôi đi dạo bên bờ biển rất mát mẻ.
A: Ồ, thật tuyệt, có lẽ tôi sẽ thử một lần tới đó chơi
B: Anh nến đến đó một lần, sẽ rất vui đấy, chắc chắn anh sẽ thích nơi đó

A:先週休暇に行きましたか。
B: 私は先週ハイフォン市に行きました
A: どのホテルに滞在しますか?
B:私は私の知り合いの家にいます
A:誰と一緒に行きましたか?
B:それは短い旅行だったので私はち うど一人で行きました
A:楽しいですか?
B:とてもうれしいです、私はビーチ 行き、そしてとてもおいしいシーフ ードを食べました。夜は涼しくビー を散歩しました。
A:ああ、すごい、一度プレイしてみ よ
B:あなたは一度そこに行く、それは しいでしょう、きっとあなたはそれ を好きになるでしょう

Hy vọng, những mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật đơn giản trên sẽ giúp các bạn luyện giao tiếp hiệu quả hơn. Hoặc hãy đăng ký cho mình một khóa học tiếng Nhật giao tiếp để được thầy cô hướng dẫn cách phát âm và nhấn nhá câu sao cho chuẩn Nhật nhất nhé.