CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

















HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Thửa đất số ; Tờ bản đồ số
Số , phường , huyện , thành phố Hà Nội










VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG

Trụ sở:



Số công chứng: .2012/HĐ-CN

Ngày tháng năm 2012


HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Chúng tôi gồm:
BÊN CHUYỂN NHƯỢNG:
Ông , sinh năm , mang chứng minh nhân dân số do công an cấp ngày ;
Và vợ là:
Bà , sinh năm , mang chứng minh nhân dân số do công an cấp ngày ;
Cả hai người cùng đăng ký hộ khẩu thường trú tại : , thành phố Hà Nội.
(Dưới đây, Bên chuyển nhượng được gọi tắt là Bên A)
BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG:
Ông , sinh năm , mang chứng minh nhân dân số do công an cấp ngày ;
Và vợ là:
Bà , sinh năm , mang chứng minh nhân dân số do công an cấp ngày ;
Cả hai người cùng đăng ký hộ khẩu thường trú tại : , thành phố Hà Nội.
(Dưới đây, Bên nhận chuyển nhượng được gọi tắt là Bên B)
Hai Bên tự nguyện cùng nhau lập và ký Hợp đồng này để thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các thoả thuận sau đây:
ĐIỀU 1
TÀI SẢN CHUYỂN NHƯỢNG
1.1. Tài sản chuyển nhượng trong Hợp đồng này là quyền sử dụng toàn bộ Thửa đất số ; Tờ bản đồ số ; Địa chỉ: , thành phố Hà Nội - Theo “Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất” số , Số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ; MS: ; Hồ sơ gốc số: do Ủy ban nhân dân , thành phố Hà Nội cấp ngày ; Đã được Văn phòng đăng ký đất và nhà quận xác nhận việc sang tên bên A ngày ;
1.2 Bằng Hợp đồng này, Bên A đồng ý chuyển nhượng cho Bên B và Bên B đồng ý nhận chuyển nhượng từ Bên A tài sản nêu trên; Chi tiết được mô tả trong Giấy chứng nhận như sau:
- Diện tích sử dụng: m2 ( mét vuông) ;
- Hình thức sử dụng: + Sử dụng riêng : m2
+ Sử dụng chung : m2
- ` Mục đích sử dụng: Đất ở
- Thời gian sử dụng: Lâu dài.
ĐIỀU 2
GIÁ CHUYỂN NHƯỢNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
2.1 Giá chuyển nhượng tài sản nêu tại Điều 1 được hai bên thoả thuận là: , VNĐ ( đồng Việt Nam chẵn);
2.2 Bên B đã giao và Bên A đã nhận đủ số tiền chuyển nhượng tài sản theo đúng thời hạn và phương thức hai bên thỏa thuận trước khi ký hợp đồng này;
2.3 Việc giao nhận tiền chuyển nhượng tài sản do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước Pháp luật.
ĐIỀU 3
VIỆC GIAO NHẬN VÀ ĐĂNG KÝ TÀI SẢN
3.1 Bên A đã giao và Bên B đã nhận tài sản nêu tại Điều 1 cùng các giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu/ sử dụng, theo đúng thời hạn và phương thức hai bên thoả thuận trước khi ký hợp đồng này;
3.2 Bên B có nghĩa vụ thực hiện việc đăng ký sang tên chủ sở hữu/ sử dụng tài sản tại cơ quan chức năng có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật;
3.3 Việc giao nhận tài sản và đăng ký sang tên tài sản do các bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước Pháp luật.
ĐIỀU 4
NGHĨA VỤ NỘP THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ
Hai bên thoả thuận: Bên B có nghĩa vụ nộp thanh toán các khoản thuế, phí, lệ phí có liên quan đến việc chuyển nhượng tài sản theo quy định.
ĐIỀU 5
PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu có phát sinh tranh chấp, các bên sẽ cùng thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; Trường hợp không giải quyết được, một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu Toà án có thẩm quyền giải quyết, theo quy định của Pháp luật.
ĐIỀU 6
CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN
Bên A và Bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
6.1 Bên A cam đoan:
- Những thông tin về nhân thân, về tài sản chuyển nhượng đã ghi trong hợp đồng này là đúng sự thật;
- Tài sản chuyển nhượng thuộc quyền sở hữu/ sử dụng hợp pháp của Bên A và thuộc trường hợp được chuyển nhượng theo quy định của Pháp luật;
- Tại thời điểm lập hợp đồng, tài sản chuyển nhượng không có tranh chấp, không bị kê biên để đảm bảo thi hành án;
- Tài sản chuyển nhượng trong hợp đồng không bị ràng buộc hoặc hạn chế chuyển dịch bởi các việc: Thế chấp, hứa chuyển nhượng, nhận đặt cọc, chuyển nhượng, trao đổi, tặng cho, cho thuê, cho mượn, kê khai làm vốn của doanh nghiệp hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện các quyền của chủ sở hữu/ sử dụng tài sản;
- Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hay ép buộc;
- Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong hợp đồng này.
6.2 Bên B cam đoan:
- Những thông tin về nhân thân đã ghi trong hợp đồng này là đúng sự thật;
- Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản nhận chuyển nhượng và các giấy tờ về tài sản;
- Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, ép buộc;
- Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong hợp đồng này.
ĐIỀU 7
ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
7.1 Bản hợp đồng này có hiệu lực ngay sau khi hai bên ký kết và được công chứng.
7.2 Việc sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ hợp đồng này chỉ có giá trị khi hai bên lập thành văn bản có chứng nhận của Văn phòng công chứng , và chỉ được thực hiện khi Bên B chưa đăng ký sang tên tài sản tại cơ quan chức năng;
7.3 Hai bên không yêu cầu Công chứng viên phải kiểm tra, xác minh về tài sản chuyển nhượng trên thực tế;
7.4 Hai bên đã tự đọc và nghe công chứng viên đọc lại toàn bộ văn bản hợp đồng, đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích và hậu quả pháp lý của việc giao kết hợp đồng này. Hai bên cùng tự nguyện ký tên/ điểm chỉ dưới đây để làm bằng chứng.
BÊN CHUYỂN NHƯỢNG BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG


LỜI CHỨNG NHẬN CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN
Ngày /2012 ( tháng năm Hai ngàn không trăm mười hai) - Tôi - Công chứng viên Văn phòng công chứng , ký tên dưới đây:
CHỨNG NHẬN
Tại trụ sở Văn phòng công chứng - Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất này được giao kết giữa:
Bên chuyển nhượng (Bên A): Ông và bà

Bên nhận chuyển nhượng (Bên B): Ông và bà
- Các bên có giấy tờ tùy thân và địa chỉ nêu trong hợp đồng, đã tự nguyện giao kết và cam đoan chịu trách nhiệm trước Pháp luật về nội dung hợp đồng này;
- Tại thời điểm công chứng, các bên tham gia giao kết có năng lực hành vi dân sự phù hợp với quy định của Pháp luật;
- Các bên tự xác nhận đối tượng tham gia giao dịch là có thật và không yêu cầu công chứng viên phải xác minh về điều này ;
- Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của Pháp luật và không trái đạo đức xã hội;
- Các bên tham gia giao kết đã tự đọc/ nghe đọc lại hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong hợp đồng và ký tên/ điểm chỉ vào bản hợp đồng này trước mặt tôi;
- Bản hợp đồng này có (07) điều, (05) trang và được lập thành (05) bản chính:
+ Bên chuyển nhượng giữ (01) bản;
+ Bên nhận chuyển nhượng giữ (01) bản;
+ Cơ quan thuế lưu (01) bản;
+ Cơ quan đăng ký trước bạ nhà đất lưu (01) bản;
+ Văn phòng Công chứng lưu (01) bản.
* Số công chứng: .2012/HĐ-CN
CÔNG CHỨNG VIÊN
Tài mẫu:Hợp đồng mua bán đất công chứng