PDA

View Full Version : Kinh tế và những từ vựng tiếng Hàn.


Best and cheapest cdn by Spacecdn For more mortgagecapacityassessment consult the experts at http://mortgagecapacityassessment.co.uk For additional local chinese social media visit ashleytalks.

sky1122
05-01-16, 05:33 PM
- Để nói được một ngôn ngữ một cách nhanh nhất, điều chúng ta cần trước hết là từ vựng, chứ không phải ngữ pháp. Chỉ cần vốn từ vựng của chúng ta dồi dào, chúng ta sẽ biết cách truyền đạt ý định của mình cho đối phương.


Từ vựng chuyên ngành kinh tế về Bán Hàng (từ 01 – 50)
고정비: Chi phí cố định
공장: Nhà máy
공헌이익: Lợi nhuận đóng góp
교환: Trao đổi
구전: Truyền miệng
귀금속: Kim loại quí
금액조정: Thanh toán số lượng
기업소득세: Thếu thu nhập doanh ngiệp
기입자: Thêu bao truyền hình cáp
기존고객: Khách hàng hiện có
낙지: Vùng phủ sóng
녹화: Thu âm
단가: Đơn giá
단위: Đơn vị
단품: Sản phẩm riêng lẻ
달성율: Tỉ lệ thành công
대물상품: Sản phẩm lớn
대부: Khoản vay nợ
대조확인: Kiểm tra chéo
대차대조표: Bản cân đối kế toán
등급; Phân loại
등록: Đăng ký
등록자본금: Vốn đăng ký
디지털가전: Thiết bị điện tử
레포츠: Giải trí / Thể thao
론칭: Cho ra mắt
리뷰회의: Họp duyệt trương trình
리허설: Diễn thử
마케팅: Tiếp thị
매장: Cửa hàng
매체: Kênh
매출비중: Tỉ lệ doanh số
매출성장률: Tỉ lệ tăng trưởng doanh thu
매출액: Doanh số bán hàng
모델: Người mẫu
모듈: Môđun
목표액: Chỉ tiêu doanh số
무류센터: Trung tâm phân phối
무이자할부: Trả góp không lãi
미용: Làm đẹp
미출고: Hàng chưa giao
반출: Đưa ra,
반품: Hàng trả
방송: Phát sóng
방송제작비: Chi phí sản xuất
배송(원:) Giao hàng ( đại lý)
배송비: Chi phí giao hàng
배송예정일: Ngày dự kiến giao hàng
벤더: Nhà cung cấp
변동비: Chi phí khả biến
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.

It is so pleasant to work with experts. Check out this page to find out more regarding dominoqq. In case you're interested in knowing more info on Forex Trading for Beginners, stop by jabaforextraining